Bài tập toán nâng cao lớp 3 tuần 1 cho học sinh làm quen đầu năm học

Đây là các bài tập toán lớp 3 nâng cao tuần 1 dành cho các em học sinh sắp bắt đầu bước vào đầu năm học lớp 3, nhìn chung là các bài tập ở tuần 1 đầu năm này chúng ta sẽ ôn lại một ít kiến thức toán cuối năm lớp 2 và nâng cao hơn. 

HUY CHƯƠNG TOÁN OLYMPIC QUỐC TẾ

Xem qua một vài Huy Chương Toán Olympic Quốc Tế của các em học sinh toanolympictieuhoc.com đạt được. Các thành tích, kết quả mà các thầy cô và học trò nỗ lực phấn đấu hiện nay không ngừng gia tăng. Tôn chỉ của các thầy cô giáo là mang lại chất lượng đào tạo cao nhất cho học sinh theo học tại các lớp của Toán Olympic Tiểu Học & Toán Nâng Cao Tiểu Học.

một vài huy chương toán olympic quốc tế tiểu học

bài tập toán nâng cao lớp 3 tuần 1 cho học sinh đầu năm học

Các câu hỏi bài tập toán nâng cao lớp 3 tuần 1 dành cho các em học sinh làm quen đầu năm học

Câu 1: Viết các số tự nhiên có hai chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 12

Câu 2: Viết tất cả các số tự nhiên có hai chữ số khác nhau, biết tổng các chữ số của số đó bằng 10 và hiệu các chữ số của nó bằng 6

Câu 3: Cho ba chữ số 1, 2, 3. Em hãy viết tất cả các số:

a) Có ba chữ số

b) Có ba chữ số khác nhau

Câu 4: Cho ba chữ số 4, 5, 6. Ta viết được tất cả bao nhiêu số:

a) Có ba chữ số

b) Có ba chữ số khác nhau

Câu 5: Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống

a) 3 x 100 + 9 x 10 + 8 \Box

b) \overline{a43} + \overline{4b6} + \overline{25c}  \Box \overline{abc} + 700

Câu 6: Viết các số tự nhiên có hai chữ số mà tổng các chữ số của số đó bằng 14

Câu 7: Viết số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số mà tổng các chữ số của số đó bằng 15

Câu 8: Cho ba chữ số 3, 5, 7. Ta có thể viết được tất cả bao nhiêu số:

a) Có ba chữ số ?

b) Có ba chữ số khác nhau

Câu 9: Điền dấu >,<, = thích hợp vào ô trống

\overline{1a2} + \overline{a30} + \overline{41a} \Box  \overline{aaa} + 542

Câu 10: Điền các chữ số thích hợp vào dấu *

a) 285 > \overline{28*}

b) 866 < \overline{*56}

c) 327 > \overline{3*7}

d) \overline{*98} > 796

e) 564 < \overline{5*4}

f) 666 > \overline{*67}

Câu 11: Tìm tất cả các số tự nhiên x có ba chữ số thỏa mãn điều kiện

a) x < 103

b) x > 998

Câu 12: Viết tất cả các số tròn chục y, biết rằng

445 < y < 510

Câu 13: Viết các số sau thành tổng 

a) các trăm, chục, đơn vị:

678 = …

490 = …

805 = …

\overline{abc} = …

\overline{a0c} = …

\overline{ab0} = …

b) các chục và đơn vị:

678 = …

490 = …

805 = …

\overline{abc} = …

\overline{a0c} = …

\overline{ab0} = …

Câu 14: Viết các số tự nhiên theo điều kiện sau:

a) Số có ba chữ số khác nhau lớn hơn 454 và nhỏ hơn 457

b) Số có ba chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 4

c) Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau mà tổng các chữ số bằng 11

Câu 15: Số liền trước của số tròn trăm có chữ số hàng đơn vị bằng bao nhiêu ? Chữ số hàng chục bằng bao nhiêu ? Em hãy cho ví dụ

Câu 16: Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống:

a) 536 \Box 583

b) \overline{8ab} \Box \overline{7ab}

c) \overline{ab1} \Box \overline{ab5}

d) \overline{a8b} \Box \overline{a7b}

Câu 17: So sánh hai số m và n biết rằng

a) m là số chẵn lớn nhất có hai chữ số, n là số lẻ lớn nhất có hai chữ số khác nhau.

b) m = 100 x 3 + 10 x 2 + 5 và n = 325

c) m là số liền sau số 99, n là số liền trước số 100

Câu 18: Không cần tính kết quả cụ thể, hãy so sánh hai tổng A và B biết:

A = 198 + 26 + 574 + 32 + 10 và B = 530 + 124 + 92 + 76 + 18

Câu 19: Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

a) \overline{6a} + \overline{a7} \Box \overline{aa} + 68

b) \overline{1a2} + \overline{a30} + \overline{41a} \Box \overline{aaa} + 540

Câu 20: Viết tất cả các số tự nhiên có hai chữ số biết tổng các chữ số của nó bằng 11


Ngoài ra các phụ huynh có thể cho các em học sinh tham khảo thêm các bài tập toán olympic lớp 3 để thử sức hay như làm các đề thi toán hkimo lớp 3, đề thi toán kangaroo lớp 3, … và xem các bài học toán lớp 3 online qua video thầy đã cho.

Chia sẻ cho phụ huynh học sinh khác:
Subscribe
Notify of
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments